thiện nhân

  1. Người lương thiện: Con này chẳng phải thiện nhân, Chẳng phường trốn chúa thì quân lộn chồng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiện nhân"

thiện nhân
Người thiện nhân giúp đỡ một cụ già qua đường.